XEM AI BIỂU DIỄN

Bây giờ là mấy giờ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh mới nhất

    BiasachNamOngMongLuc.png Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Uoc_mo_cua_Rachel_PhotographersMicrosoft_2009.jpg 270.jpg New_folder2.swf Lon_cuoi_ao_moi.flv 21_nam_kham_chua_benh_mien_phi_cho_nguoi_ngheo.flv Vi_o_men_thuong.swf Nem_bom_truong_son.flv Pho_gioi_thieu_bai_liet_ke.flv Chi_Dau_va_cai_Ty.flv Bai_hat_tieng_viet.flv Robinxon_tro_ve.flv Cuoc_song_cua_Robinxon.flv Hoan_canh_lac_vao_hoang_dao_cua_Robinxon.flv Kim_loan_chuc_tet.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Anh_cho_em_mua_xuan2.swf GIANGSINH.swf

    Ai đang thăm nhà tôi

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết Hà Nội

    Chào mừng quý vị đến với Chia sẻ thành công - Nguyễn Lương Hùng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 25: Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Hiền
    Ngày gửi: 23h:39' 26-11-2008
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 39

    Kiểm tra bài cũ
    Thế nào là từ đồng nghĩa
    Đặt câu với từ “Chăm chỉ”
    Bạn Lan rất chăm chỉ trong học tập
    Tìm từ đồng nghĩa với từ Chăm chỉ
    Cần cù, siêng năng
    Các từ lười biếng, lười nhác
    có ý nghĩa như thế nào với từ chăm chỉ?
    Có ý nghĩa trái ngược với chăm chỉ
    I. Thế nào là từ trái nghĩa
    Bài tập : Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong hai bài thơ
    Tĩnh dạ tứ và Hồi hương ngẫu thư
    Tĩnh dạ tứ
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
    Cúi đầu nhớ cố hương
    Hồi hương ngấu thư
    Thiếu tiểu ly gia ,lão đại hồi
    Hương âm vô cải, mấn mao tồi
    Xác định cặp từ trái nghĩa trong hình sau:
    Hoa tươi
    Hoa héo
    trạng thái
    Tìm cặp từ trái nghĩa từ việc quan sát hình ảnh sau:
    Cao
    Thấp
    Tìm cặp từ trái nghĩa phù hợp cho bức tranh sau:
    Sức khoẻ
    Yếu
    Mạnh
    Khái niệm từ trái nghĩa
    Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Tìm từ trái nghĩa với từ “tươi” trong các trường hợp sau
    Hoa tươi
    Thịt tươi
    Cá tươi
    Hoa héo
    Thịt ôi
    Cá ươn
    Lưu ý 1:Từ trái nghĩa có nghiã trái ngược nhau
    nhưng phải xét trên một cơ sở chung nào đó
    Tìm từ trái nghĩa với từ “già” trong các văn cảnh sau
    Cau già
    Cau non
    Rau non
    Người già
    Người trẻ
    Rau già

    *Lưu ý 2:
    Một từ nhiều nghĩa có thể tham gia vào nhiều
    cặp từ trái nghĩa khác nhau
    II. Sử dụng từ trái nghĩa
    1,Bài tập: ?việc sử dụng từ trái nghĩa trong 2 bài thơ có tác dụng gì?


    Cảm nghĩ
    trong đêm thanh tĩnh
    Đầu giường ánh trăng rọi
    Ngỡ mặt đất phủ sương
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
    Cúi đầu nhớ cố hương
    Ngẫu nhiên viết
    nhân buổi mới về quê.
    Khi đi trẻ, lúc về già
    Giọng quê vẫn thế, tóc đà khác bao.
    Trẻ con nhìn lạ không chào
    Hỏi rằng: Khách ở nơi nào lại chơi?
    Nghệ thuật sử dụng trong những câu thơ có cặp từ trái nghĩa:

    Thể đối trong thơ, Có tác dụng tạo hình tượng tương phản
    gây ấn tượng mạnh, làm cho câu thơ sinh động


    Bài tập 2: Tìm một số thành ngữ có sử dụng cặp từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc sử dụng chúng?
    Chân cứng đá mềm
    Gần nhà xa ngõ.
    Chân cứng đá mềm.
    Mắt nhắm mắt mở.
    Bước thấp bước cao
    Bên trọng bên khinh
    Vô thưởng vô phạt
    Tạo ra vế đối trong 2 vế của
    các thành ngữ có ý đối lập
    tương phản bằng những hình
    ảnh sinh động có giá trị biểu
    cảm cao.

    Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình ảnh
    tương phản, gây ấn tượng mạnh làm cho lời nói thêm
    sinh động
    III.Luyện tâp.

    Bài1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau

    - Chị em như chuối nhiều tàu,
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
    - Số cô chẳng giàu thì nghèo
    Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà



    - Ba năm được một chuyến sai,

    Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê .

    - Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,

    Ngày tháng mười chưa cười đã tối .
    2-Bài 2 : Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau:


    Cá tươi
    Tươi
    Hoa tươi
    ăn yếu
    Yếu
    học lực yếu
    chữ xấu
    xấu
    đất xấu

    Cá ươn
    Hoa héo
    Ăn khoẻ
    Học lực lực giỏi
    Chữ đẹp
    Đất tốt
    Bài tập 3:
    Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau
    Chân cứng đá …..

    Có đi có …..

    Gần nhà ….. ngõ

    Mắt nhắm mắt…..

    Chạy sấp chạy……

    Vô thưởng vô ……

    Bên trọng bên……

    Buổi đực buổi……

    Bước thấp bước ….

    Chân ướt chân …..


    mềm
    lại
    mở
    ngửa
    phạt
    khinh
    cái
    cao
    xa
    ráo
    Trò chơi ô chữ
    CÂU 1: Ô CHỮ GỒM CÓ 3 CHỮ CÁI
    Từ trái nghĩa với từ “xấu”
    Câu 2 : Ô CHỮ GỒM CÓ 5 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “LÊN”
    CÂU 3:
    Ô CHỮ HỒM CÓ 4 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “PHẢI”
    CÂU 4: Ô CHỮ GỒM 4 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “ LÀNH”
    CÂU 5 : Ô CHỮ GỒM CÓ 2 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “ GẦN”
    CÂU 6 : Ô CHỮ GỒM 2 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “ở ”
    CÂU 7 : Ô CHỮ GỒM CÓ 5 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “KHINH”
    CÂU 8 : Ô CHỮ GỒM CÓ 5 CHỮ CÁI
    LÊN THÁC XUỐNG ..............
    CÂU 9: Ô CHỮ GỒM CÓ 4 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGHĨA VỚI TỪ “ DẠI”
    CÂU 10 : Ô CHỮ GỒM CÓ 4 CHỮ CÁI
    TỪ TRÁI NGGHĨA VỚI TỪ “ HÉO”
     
    Gửi ý kiến